Biểu đồ giá, diện tích, lịch sử biến động giá tại Toàn quốc
Dữ liệu từ: 1887 bản ghi trong 365 ngày trước
Tần suất giá tổng (Tổng giá trị bất động sản)
Danh sách các bất động sản tương ứng trong khoảng giá:
- Có 92 bất động sản có giá trong khoảng 600 - 2 tỷ VNĐ
- Có 147 bất động sản có giá trong khoảng 2 - 4 tỷ VNĐ
- Có 142 bất động sản có giá trong khoảng 4 - 5 tỷ VNĐ
- Có 140 bất động sản có giá trong khoảng 5 - 7 tỷ VNĐ
- Có 164 bất động sản có giá trong khoảng 7 - 8 tỷ VNĐ
- Có 128 bất động sản có giá trong khoảng 8 - 10 tỷ VNĐ
- Có 69 bất động sản có giá trong khoảng 10 - 11 tỷ VNĐ
- Có 70 bất động sản có giá trong khoảng 11 - 13 tỷ VNĐ
- Có 53 bất động sản có giá trong khoảng 13 - 15 tỷ VNĐ
- Có 50 bất động sản có giá trong khoảng 15 - 16 tỷ VNĐ
- Có 44 bất động sản có giá trong khoảng 16 - 18 tỷ VNĐ
- Có 22 bất động sản có giá trong khoảng 18 - 19 tỷ VNĐ
- Có 15 bất động sản có giá trong khoảng 19 - 21 tỷ VNĐ
- Có 19 bất động sản có giá trong khoảng 21 - 22 tỷ VNĐ
- Có 19 bất động sản có giá trong khoảng 22 - 24 tỷ VNĐ
- Có 13 bất động sản có giá trong khoảng 24 - 25 tỷ VNĐ
- Có 17 bất động sản có giá trong khoảng 25 - 27 tỷ VNĐ
- Có 10 bất động sản có giá trong khoảng 27 - 28 tỷ VNĐ
- Có 20 bất động sản có giá trong khoảng 28 - 30 tỷ VNĐ
- Có 240 bất động sản có giá trong khoảng Trên 30 tỷ VNĐ
Tần suất giá trên mét vuông
Danh sách các bất động sản có giá trên mỗi m² tương ứng:
- Có 231 bất động sản có giá từ 1 - 33 triệu VNĐ/m²
- Có 148 bất động sản có giá từ 33 - 64 triệu VNĐ/m²
- Có 219 bất động sản có giá từ 64 - 96 triệu VNĐ/m²
- Có 171 bất động sản có giá từ 96 - 127 triệu VNĐ/m²
- Có 82 bất động sản có giá từ 127 - 159 triệu VNĐ/m²
- Có 101 bất động sản có giá từ 159 - 190 triệu VNĐ/m²
- Có 72 bất động sản có giá từ 190 - 222 triệu VNĐ/m²
- Có 74 bất động sản có giá từ 222 - 253 triệu VNĐ/m²
- Có 40 bất động sản có giá từ 253 - 285 triệu VNĐ/m²
- Có 58 bất động sản có giá từ 285 - 316 triệu VNĐ/m²
- Có 35 bất động sản có giá từ 316 - 348 triệu VNĐ/m²
- Có 29 bất động sản có giá từ 348 - 379 triệu VNĐ/m²
- Có 33 bất động sản có giá từ 379 - 411 triệu VNĐ/m²
- Có 14 bất động sản có giá từ 411 - 442 triệu VNĐ/m²
- Có 22 bất động sản có giá từ 442 - 474 triệu VNĐ/m²
- Có 15 bất động sản có giá từ 474 - 505 triệu VNĐ/m²
- Có 16 bất động sản có giá từ 505 - 537 triệu VNĐ/m²
- Có 13 bất động sản có giá từ 537 - 568 triệu VNĐ/m²
- Có 12 bất động sản có giá từ 568 - 600 triệu VNĐ/m²
- Có 77 bất động sản có giá từ Trên 600 triệu VNĐ/m²
Tần suất diện tích
Danh sách bất động sản có diện tích trong từng khoảng
- Có 101 bất động sản có diện tích trong khoảng 30 - 39 m²
- Có 143 bất động sản có diện tích trong khoảng 39 - 48 m²
- Có 195 bất động sản có diện tích trong khoảng 48 - 57 m²
- Có 177 bất động sản có diện tích trong khoảng 57 - 66 m²
- Có 167 bất động sản có diện tích trong khoảng 66 - 75 m²
- Có 141 bất động sản có diện tích trong khoảng 75 - 84 m²
- Có 92 bất động sản có diện tích trong khoảng 84 - 93 m²
- Có 122 bất động sản có diện tích trong khoảng 93 - 102 m²
- Có 60 bất động sản có diện tích trong khoảng 102 - 111 m²
- Có 58 bất động sản có diện tích trong khoảng 111 - 119 m²
- Có 51 bất động sản có diện tích trong khoảng 119 - 128 m²
- Có 37 bất động sản có diện tích trong khoảng 128 - 137 m²
- Có 23 bất động sản có diện tích trong khoảng 137 - 146 m²
- Có 33 bất động sản có diện tích trong khoảng 146 - 155 m²
- Có 24 bất động sản có diện tích trong khoảng 155 - 164 m²
- Có 9 bất động sản có diện tích trong khoảng 164 - 173 m²
- Có 9 bất động sản có diện tích trong khoảng 173 - 182 m²
- Có 11 bất động sản có diện tích trong khoảng 182 - 191 m²
- Có 7 bất động sản có diện tích trong khoảng 191 - 200 m²
- Có 278 bất động sản có diện tích trong khoảng Trên 200.00 m² m²
Phân loại bất động sản
Tỷ lệ phần trăm các loại bất động sản được rao bán
- nha_o chiếm 57.98% trên tổng số các loại bất động sản
- dat_nen chiếm 9.06% trên tổng số các loại bất động sản
- chiếm 21.04% trên tổng số các loại bất động sản
- chung_cu chiếm 2.12% trên tổng số các loại bất động sản
- nha_xuong chiếm 2.60% trên tổng số các loại bất động sản
- biet_thu chiếm 2.60% trên tổng số các loại bất động sản
- van_phong chiếm 4.56% trên tổng số các loại bất động sản
- dat_dau_gia chiếm 0.05% trên tổng số các loại bất động sản
Giá trung bình theo tháng
Giá trung bình trên mỗi mét vuông của các bất động sản theo từng tháng và loại bất động sản:
- :
- 2026 - 03: Giá trung bình là 91.2 triệu VNĐ/m² ()
- 2026 - 05: Giá trung bình là 97.4 triệu VNĐ/m² (Tăng 6.8% so với tháng trước)
- biet_thu:
- 2026 - 03: Giá trung bình là 105.7 triệu VNĐ/m² ()
- 2026 - 05: Giá trung bình là 60.5 triệu VNĐ/m² (Giảm 42.8% so với tháng trước)
- chung_cu:
- 2026 - 03: Giá trung bình là 49.9 triệu VNĐ/m² ()
- 2026 - 05: Giá trung bình là 46.1 triệu VNĐ/m² (Giảm 7.5% so với tháng trước)
- dat_dau_gia:
- 2026 - 03: Giá trung bình là 30 triệu VNĐ/m² ()
- dat_nen:
- 2026 - 03: Giá trung bình là 47.1 triệu VNĐ/m² ()
- 2026 - 05: Giá trung bình là 25.8 triệu VNĐ/m² (Giảm 45.1% so với tháng trước)
- nha_o:
- 2026 - 03: Giá trung bình là 11.4 tỷ VNĐ/m² ()
- 2026 - 05: Giá trung bình là 136 triệu VNĐ/m² (Giảm 98.8% so với tháng trước)
- nha_xuong:
- 2026 - 03: Giá trung bình là 8.9 triệu VNĐ/m² ()
- 2026 - 05: Giá trung bình là 7.7 triệu VNĐ/m² (Giảm 13.9% so với tháng trước)
- van_phong:
- 2026 - 03: Giá trung bình là 171.3 triệu VNĐ/m² ()
- 2026 - 05: Giá trung bình là 91.8 triệu VNĐ/m² (Giảm 46.4% so với tháng trước)